TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

biologie

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bjɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt

biologie nghĩa là sinh vật học, sinh học.

Nghĩa của biologie

Danh từ · giống cái

  1. Sinh vật học, sinh học. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Je n'ai jamais aimé la biologie.Tôi chưa bao giờ thích sinh học
    • Elle écrira un livre sur la biologie.Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học.

Dạng từ của biologie

Đi với mạo từ: une biologie · la biologie

Số nhiềubiologies

Câu ví dụ với biologie

  • Je n'ai jamais aimé la biologie. Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133
  • Elle écrira un livre sur la biologie. Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12921542

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ biology

Câu hỏi thường gặp

biologie nghĩa là gì?

biologie (danh từ) nghĩa là sinh vật học, sinh học.

biologie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biologie (giọng Pháp chuẩn): /bjɔ.lɔ.ʒi/.

biologie là giống đực hay giống cái?

biologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.