biologie
biologie nghĩa là sinh vật học, sinh học.
Nghĩa của biologie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh học. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je n'ai jamais aimé la biologie.Tôi chưa bao giờ thích sinh học
- Elle écrira un livre sur la biologie.Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học.
Dạng từ của biologie
Đi với mạo từ: une biologie · la biologie
| Số nhiều | biologies |
Câu ví dụ với biologie
- Je n'ai jamais aimé la biologie. Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133
- Elle écrira un livre sur la biologie. Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12921542
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biology
Câu hỏi thường gặp
biologie nghĩa là gì?
biologie (danh từ) nghĩa là sinh vật học, sinh học.
biologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biologie (giọng Pháp chuẩn): /bjɔ.lɔ.ʒi/.
biologie là giống đực hay giống cái?
biologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).