biogéographie
danh từ giống cái (f)
/bjo.ʒe.ɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
biogéographie nghĩa là Khoa địa lý sinh vật.
Nghĩa của biogéographie
Danh từ · giống cái
- Khoa địa lý sinh vật.
Dạng từ của biogéographie
Đi với mạo từ: une biogéographie · la biogéographie
| Số nhiều | biogéographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biogeography
Câu hỏi thường gặp
biogéographie nghĩa là gì?
biogéographie (danh từ) nghĩa là Khoa địa lý sinh vật.
biogéographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biogéographie (giọng Pháp chuẩn): /bjo.ʒe.ɔ.ɡʁa.fi/.
biogéographie là giống đực hay giống cái?
biogéographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).