biobibliographie
biobibliographie nghĩa là Thư mục tác giả - tác phẩm.
Nghĩa của biobibliographie
Danh từ · giống cái
- Thư mục tác giả - tác phẩm.
Dạng từ của biobibliographie
Đi với mạo từ: une biobibliographie · la biobibliographie
| Số nhiều | biobibliographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biobibliography
Câu hỏi thường gặp
biobibliographie nghĩa là gì?
biobibliographie (danh từ) nghĩa là Thư mục tác giả - tác phẩm.
biobibliographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biobibliographie (giọng Pháp chuẩn): /bjo.bi.bli.jɔ.ɡʁa.fi/.
biobibliographie là giống đực hay giống cái?
biobibliographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).