billevesée
danh từ giống cái (f)
/bij.və.ze/ giọng máy của trình duyệt
billevesée nghĩa là điều vớ vẩn, chuyện hão huyền.
Nghĩa của billevesée
Danh từ · giống cái
- Điều vớ vẩn, chuyện hão huyền.
Dạng từ của billevesée
Đi với mạo từ: une billevesée · la billevesée
| Số nhiều | billevesées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nonsense, frivolity
Câu hỏi thường gặp
billevesée nghĩa là gì?
billevesée (danh từ) nghĩa là điều vớ vẩn, chuyện hão huyền.
billevesée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của billevesée (giọng Pháp chuẩn): /bij.və.ze/.
billevesée là giống đực hay giống cái?
billevesée là danh từ giống cái (dùng với une, la).