TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bill

danh từ giống đực (m)
/bil/ giọng máy của trình duyệt

bill nghĩa là dự luật.

Nghĩa của bill

Danh từ · giống đực

  1. Dự luật (ở quốc hội Anh).

Dạng từ của bill

Đi với mạo từ: un bill · le bill

Số nhiềubills

Câu ví dụ với bill

  • Bill travaille dans la vente de voitures. Bill làm công việc bán xe.Tatoeba #13181
  • Bill est aussi grand que Jack. Bill lớn bằng Jack.Tatoeba #13182
  • Bill était en retard à l'école, comme d'habitude. Bill tới trường chậm, như mọi khi.Tatoeba #13183
  • Bill est toujours honnête. Bill luôn luôn lương thiện.Tatoeba #13184
  • Bill Gates est le fondateur de Microsoft. Bill Gates là người sáng lập Microsoft. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1608504
  • Bill a beaucoup d'idées originales. Bill có rất nhiều ý tưởng độc đáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13205
  • Bill est joueur de baseball. Bill là một cầu thủ bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13208

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bill (draft UK law); bill (invoice in a restaurant etc)

Câu hỏi thường gặp

bill nghĩa là gì?

bill (danh từ) nghĩa là dự luật.

bill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bill (giọng Pháp chuẩn): /bil/.

bill là giống đực hay giống cái?

bill là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.