bilame
danh từ giống cái (f)
/bi.lam/ giọng máy của trình duyệt
bilame nghĩa là tấm lưỡng kim.
Nghĩa của bilame
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật, vật lý học Tấm lưỡng kim.
Dạng từ của bilame
Đi với mạo từ: une bilame · la bilame
| Số nhiều | bilames |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bimetal
- Danh từ bimetal
Câu hỏi thường gặp
bilame nghĩa là gì?
bilame (danh từ) nghĩa là tấm lưỡng kim.
bilame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bilame (giọng Pháp chuẩn): /bi.lam/.
bilame là giống đực hay giống cái?
bilame là danh từ giống cái (dùng với une, la).