bilabié
/bi.la.bje/ giọng máy của trình duyệt
bilabié nghĩa là hai môi.
Nghĩa của bilabié
Tính từ
- Thực vật học (có) hai môi (tràng hoa, đài hoa).
Dạng từ của bilabié
| Số nhiều | bilabiés |
| Giống cái | bilabiée |
| Giống cái số nhiều | bilabiées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bilabiate
Câu hỏi thường gặp
bilabié nghĩa là gì?
bilabié (tính từ) nghĩa là hai môi.
bilabié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bilabié (giọng Pháp chuẩn): /bi.la.bje/.