bihoreau
danh từ giống đực (m)
/bi.ɔ.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
bihoreau nghĩa là chim vạc.
Nghĩa của bihoreau
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim vạc.
Dạng từ của bihoreau
Đi với mạo từ: un bihoreau · le bihoreau
| Số nhiều | bihoreaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ night heron
Câu hỏi thường gặp
bihoreau nghĩa là gì?
bihoreau (danh từ) nghĩa là chim vạc.
bihoreau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bihoreau (giọng Pháp chuẩn): /bi.ɔ.ʁo/.
bihoreau là giống đực hay giống cái?
bihoreau là danh từ giống đực (dùng với un, le).