biguine
danh từ giống cái (f)
/bi.ɡin/ giọng máy của trình duyệt
biguine nghĩa là điệu vũ bigin.
Nghĩa của biguine
Danh từ · giống cái
- Điệu vũ bigin (gốc ở Mác-ti-ních).
Dạng từ của biguine
Đi với mạo từ: une biguine · la biguine
| Số nhiều | biguines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biguine
Câu hỏi thường gặp
biguine nghĩa là gì?
biguine (danh từ) nghĩa là điệu vũ bigin.
biguine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biguine (giọng Pháp chuẩn): /bi.ɡin/.
biguine là giống đực hay giống cái?
biguine là danh từ giống cái (dùng với une, la).