bigouden
danh từ giống đực (m)
/bi.ɡu.dɛn/ giọng máy của trình duyệt
bigouden nghĩa là mũ biguđen.
Nghĩa của bigouden
Danh từ · giống đực
- Mũ biguđen.
Dạng từ của bigouden
Đi với mạo từ: un bigouden · le bigouden
| Số nhiều | bigoudens |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a traditional head-dress made of lace from the Pays Bigouden in south west Brittany.
Câu hỏi thường gặp
bigouden nghĩa là gì?
bigouden (danh từ) nghĩa là mũ biguđen.
bigouden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bigouden (giọng Pháp chuẩn): /bi.ɡu.dɛn/.
bigouden là giống đực hay giống cái?
bigouden là danh từ giống đực (dùng với un, le).