bigoterie
danh từ giống cái (f)
/bi.ɡɔ.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
bigoterie nghĩa là sự mê đạo.
Nghĩa của bigoterie
Danh từ · giống cái
- Sự mê đạo.
Dạng từ của bigoterie
Đi với mạo từ: une bigoterie · la bigoterie
| Số nhiều | bigoteries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bigotry, sanctimoniousness
Câu hỏi thường gặp
bigoterie nghĩa là gì?
bigoterie (danh từ) nghĩa là sự mê đạo.
bigoterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bigoterie (giọng Pháp chuẩn): /bi.ɡɔ.tʁi/.
bigoterie là giống đực hay giống cái?
bigoterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).