belgicisme
danh từ giống đực (m)
/bɛl.ʒi.sism/ giọng máy của trình duyệt
belgicisme nghĩa là từ ngữ đặc bỉ.
Nghĩa của belgicisme
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Từ ngữ đặc Bỉ.
- Ngôn ngữ học Lối nói tiếng Pháp của người Bỉ.
Dạng từ của belgicisme
Đi với mạo từ: un belgicisme · le belgicisme
| Số nhiều | belgicismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a French word or phrase of Belgian origin; a belgicism
Câu hỏi thường gặp
belgicisme nghĩa là gì?
belgicisme (danh từ) nghĩa là từ ngữ đặc bỉ.
belgicisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của belgicisme (giọng Pháp chuẩn): /bɛl.ʒi.sism/.
belgicisme là giống đực hay giống cái?
belgicisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).