belette
danh từ giống cái (f)
/bə.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
belette nghĩa là chồn bơlet.
Nghĩa của belette
Danh từ · giống cái
- Động vật học Chồn bơlet.
Dạng từ của belette
Đi với mạo từ: une belette · la belette
| Số nhiều | belettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weasel (specifically, the least weasel)
Câu hỏi thường gặp
belette nghĩa là gì?
belette (danh từ) nghĩa là chồn bơlet.
belette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của belette (giọng Pháp chuẩn): /bə.lɛt/.
belette là giống đực hay giống cái?
belette là danh từ giống cái (dùng với une, la).