beaux-parents
danh từ giống đực (m)
/bo.pa.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
beaux-parents nghĩa là bố mẹ vợ, bố mẹ chồng.
Nghĩa của beaux-parents
Danh từ · giống đực
- Số nhiều Bố mẹ vợ, bố mẹ chồng, ông bà nhạc
Dạng từ của beaux-parents
Đi với mạo từ: un beaux-parents · le beaux-parents
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ in-laws, parents-in-law
Câu hỏi thường gặp
beaux-parents nghĩa là gì?
beaux-parents (danh từ) nghĩa là bố mẹ vợ, bố mẹ chồng.
beaux-parents phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beaux-parents (giọng Pháp chuẩn): /bo.pa.ʁɑ̃/.
beaux-parents là giống đực hay giống cái?
beaux-parents là danh từ giống đực (dùng với un, le).