bayadère
danh từ giống cái (f)
/ba.ja.dɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
bayadère nghĩa là vũ nữ ấn độ.
Nghĩa của bayadère
Danh từ · giống cái
- Vũ nữ ấn Độ.
Dạng từ của bayadère
Đi với mạo từ: une bayadère · la bayadère
| Số nhiều | bayadères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bayadère, dancing-girl
- Tính từ having colourful stripes
Câu hỏi thường gặp
bayadère nghĩa là gì?
bayadère (danh từ) nghĩa là vũ nữ ấn độ.
bayadère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bayadère (giọng Pháp chuẩn): /ba.ja.dɛʁ/.
bayadère là giống đực hay giống cái?
bayadère là danh từ giống cái (dùng với une, la).