bauxite
danh từ giống cái (f)
/bok.sit/ giọng máy của trình duyệt
bauxite nghĩa là Bauxit.
Nghĩa của bauxite
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Bauxit.
Dạng từ của bauxite
Đi với mạo từ: une bauxite · la bauxite
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bauxite
Câu hỏi thường gặp
bauxite nghĩa là gì?
bauxite (danh từ) nghĩa là Bauxit.
bauxite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bauxite (giọng Pháp chuẩn): /bok.sit/.
bauxite là giống đực hay giống cái?
bauxite là danh từ giống cái (dùng với une, la).