bauquière
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
bauquière nghĩa là rầm đu đỡ mạn.
Nghĩa của bauquière
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Rầm đu đỡ mạn.
Dạng từ của bauquière
Đi với mạo từ: une bauquière · la bauquière
| Số nhiều | bauquières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beamshelf
Câu hỏi thường gặp
bauquière nghĩa là gì?
bauquière (danh từ) nghĩa là rầm đu đỡ mạn.
bauquière là giống đực hay giống cái?
bauquière là danh từ giống cái (dùng với une, la).