baudroie
danh từ giống cái (f)
/bo.dʁwa/ giọng máy của trình duyệt
baudroie nghĩa là cá vây chân.
Nghĩa của baudroie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Cá vây chân.
Dạng từ của baudroie
Đi với mạo từ: une baudroie · la baudroie
| Số nhiều | baudroies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anglerfish (of genus Histrio); monkfish (of genus Lophius); goosefish (of genus Lophiodes)
Câu hỏi thường gặp
baudroie nghĩa là gì?
baudroie (danh từ) nghĩa là cá vây chân.
baudroie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baudroie (giọng Pháp chuẩn): /bo.dʁwa/.
baudroie là giống đực hay giống cái?
baudroie là danh từ giống cái (dùng với une, la).