bau
danh từ giống đực (m)
/bo/ giọng máy của trình duyệt
bau nghĩa là Như barrot 1.
Nghĩa của bau
Danh từ · giống đực
- Như barrot 1.
Dạng từ của bau
Đi với mạo từ: un bau · le bau
| Số nhiều | baux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crossbeam
Câu hỏi thường gặp
bau nghĩa là gì?
bau (danh từ) nghĩa là Như barrot 1.
bau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bau (giọng Pháp chuẩn): /bo/.
bau là giống đực hay giống cái?
bau là danh từ giống đực (dùng với un, le).