baud
danh từ giống đực (m)
/bo/ giọng máy của trình duyệt
baud nghĩa là bốt.
Nghĩa của baud
Danh từ · giống đực
- Bốt (đơn vị tốc độ điện báo).
Dạng từ của baud
Đi với mạo từ: un baud · le baud
| Số nhiều | bauds |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a type of hunting dog
- Danh từ baud (unit)
Câu hỏi thường gặp
baud nghĩa là gì?
baud (danh từ) nghĩa là bốt.
baud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baud (giọng Pháp chuẩn): /bo/.
baud là giống đực hay giống cái?
baud là danh từ giống đực (dùng với un, le).