bathysphère
danh từ giống cái (f)
/ba.tis.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
bathysphère nghĩa là quả cầu lặn.
Nghĩa của bathysphère
Danh từ · giống cái
- Quả cầu lặn (để nghiên cứu đáy biển).
Dạng từ của bathysphère
Đi với mạo từ: une bathysphère · la bathysphère
| Số nhiều | bathysphères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bathysphere
Câu hỏi thường gặp
bathysphère nghĩa là gì?
bathysphère (danh từ) nghĩa là quả cầu lặn.
bathysphère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bathysphère (giọng Pháp chuẩn): /ba.tis.fɛʁ/.
bathysphère là giống đực hay giống cái?
bathysphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).