bathymétrique
/ba.ti.me.tʁik/ giọng máy của trình duyệt
bathymétrique nghĩa là Thuộc tầng biển sâu.
Nghĩa của bathymétrique
Tính từ
- Thuộc tầng biển sâu.
Dạng từ của bathymétrique
| Số nhiều | bathymétriques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bathymetric
Câu hỏi thường gặp
bathymétrique nghĩa là gì?
bathymétrique (tính từ) nghĩa là Thuộc tầng biển sâu.
bathymétrique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bathymétrique (giọng Pháp chuẩn): /ba.ti.me.tʁik/.