bateau-pilote
danh từ giống đực (m)
/ba.to pi.lɔt/ giọng máy của trình duyệt
bateau-pilote nghĩa là tàu hoa tiêu.
Nghĩa của bateau-pilote
Danh từ · giống đực
- Tàu hoa tiêu.
Dạng từ của bateau-pilote
Đi với mạo từ: un bateau-pilote · le bateau-pilote
| Số nhiều | bateaux pilotes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pilot boat
Câu hỏi thường gặp
bateau-pilote nghĩa là gì?
bateau-pilote (danh từ) nghĩa là tàu hoa tiêu.
bateau-pilote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bateau-pilote (giọng Pháp chuẩn): /ba.to pi.lɔt/.
bateau-pilote là giống đực hay giống cái?
bateau-pilote là danh từ giống đực (dùng với un, le).