batavia
danh từ giống cái (f)
/ba.ta.vja/ giọng máy của trình duyệt
batavia nghĩa là rau diếp hè.
Nghĩa của batavia
Danh từ · giống cái
- Rau diếp hè.
Dạng từ của batavia
Đi với mạo từ: une batavia · la batavia
| Số nhiều | batavias |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Batavia lettuce
Câu hỏi thường gặp
batavia nghĩa là gì?
batavia (danh từ) nghĩa là rau diếp hè.
batavia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của batavia (giọng Pháp chuẩn): /ba.ta.vja/.
batavia là giống đực hay giống cái?
batavia là danh từ giống cái (dùng với une, la).