batardeau
danh từ giống đực (m)
/ba.taʁ.do/ giọng máy của trình duyệt
batardeau nghĩa là đê quai.
Nghĩa của batardeau
Danh từ · giống đực
- Đê quai.
Dạng từ của batardeau
Đi với mạo từ: un batardeau · le batardeau
| Số nhiều | batardeaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ batardeau
Câu hỏi thường gặp
batardeau nghĩa là gì?
batardeau (danh từ) nghĩa là đê quai.
batardeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của batardeau (giọng Pháp chuẩn): /ba.taʁ.do/.
batardeau là giống đực hay giống cái?
batardeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).