bastingage
danh từ giống đực (m)
/bas.tɛ̃.ɡaʒ/ giọng máy của trình duyệt
bastingage nghĩa là bờ thành tàu.
Nghĩa của bastingage
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Bờ thành tàu.
Dạng từ của bastingage
Đi với mạo từ: un bastingage · le bastingage
| Số nhiều | bastingages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rail
Câu hỏi thường gặp
bastingage nghĩa là gì?
bastingage (danh từ) nghĩa là bờ thành tàu.
bastingage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bastingage (giọng Pháp chuẩn): /bas.tɛ̃.ɡaʒ/.
bastingage là giống đực hay giống cái?
bastingage là danh từ giống đực (dùng với un, le).