basting
danh từ giống đực (m)
/bas.tɛ̃ɡ/ giọng máy của trình duyệt
basting nghĩa là phiến gỗ linh sam.
Nghĩa của basting
Danh từ · giống đực
- Phiến gỗ linh sam.
Dạng từ của basting
Đi với mạo từ: un basting · le basting
| Số nhiều | bastings |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a joist used to carry other planks of wood
Câu hỏi thường gặp
basting nghĩa là gì?
basting (danh từ) nghĩa là phiến gỗ linh sam.
basting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của basting (giọng Pháp chuẩn): /bas.tɛ̃ɡ/.
basting là giống đực hay giống cái?
basting là danh từ giống đực (dùng với un, le).