bassiste
danh từ cả hai giống
/ba.sist/ giọng máy của trình duyệt
bassiste nghĩa là người chơi côngbat.
Nghĩa của bassiste
Danh từ · cả hai giống
- Âm nhạc Người chơi côngbat.
Dạng từ của bassiste
| Số nhiều | bassistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bassist (one who plays the bass guitar)
Câu hỏi thường gặp
bassiste nghĩa là gì?
bassiste (danh từ) nghĩa là người chơi côngbat.
bassiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bassiste (giọng Pháp chuẩn): /ba.sist/.
bassiste là giống đực hay giống cái?
bassiste là danh từ cả hai giống.