basque
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bask/ giọng máy của trình duyệt
basque nghĩa là đuôi áo.
Nghĩa của basque
Danh từ · giống cái
- Đuôi áo.
- être toujours pendu aux basques de quelqu'unđi theo ai không rời một bước
- Ngôn ngữ học Tiếng Ba-xcơ.
- tambour de basquetrống lục lạc
Tính từ
- Thuộc xứ Ba-xcơ.
- Béret basquemũ nồi Ba-xcơ
Dạng từ của basque
Đi với mạo từ: une basque · la basque
| Số nhiều | basques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Basque (person of either gender)
- Danh từ skirt, skirts (of a jacket, morning coat etc.); basque (of waistcoat); coattail (as in: coller aux basques, lâcher les basques); A women’s coattail
- Tính từ Basque
- Danh từ Basque (the language of the Basque people)
Câu hỏi thường gặp
basque nghĩa là gì?
basque (danh từ, tính từ) nghĩa là đuôi áo.
basque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của basque (giọng Pháp chuẩn): /bask/.
basque là giống đực hay giống cái?
basque là danh từ giống cái (dùng với une, la).