TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

basque

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bask/ giọng máy của trình duyệt

basque nghĩa là đuôi áo.

Nghĩa của basque

Danh từ · giống cái

  1. Đuôi áo.
    • être toujours pendu aux basques de quelqu'unđi theo ai không rời một bước
  2. Ngôn ngữ học Tiếng Ba-xcơ.
    • tambour de basquetrống lục lạc

Tính từ

  1. Thuộc xứ Ba-xcơ.
    • Béret basquemũ nồi Ba-xcơ

Dạng từ của basque

Đi với mạo từ: une basque · la basque

Số nhiềubasques
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Basque (person of either gender)
  • Danh từ skirt, skirts (of a jacket, morning coat etc.); basque (of waistcoat); coattail (as in: coller aux basques, lâcher les basques); A women’s coattail
  • Tính từ Basque
  • Danh từ Basque (the language of the Basque people)

Câu hỏi thường gặp

basque nghĩa là gì?

basque (danh từ, tính từ) nghĩa là đuôi áo.

basque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của basque (giọng Pháp chuẩn): /bask/.

basque là giống đực hay giống cái?

basque là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.