basophile
/ba.zɔ.fil/ giọng máy của trình duyệt
basophile nghĩa là ưa bazơ, ưa kiềm.
Nghĩa của basophile
Tính từ
- Sinh vật học Ưa bazơ, ưa kiềm (bạch cầu).
Dạng từ của basophile
| Số nhiều | basophiles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ basophilic
- Danh từ basophil (cell)
Câu hỏi thường gặp
basophile nghĩa là gì?
basophile (tính từ) nghĩa là ưa bazơ, ưa kiềm.
basophile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của basophile (giọng Pháp chuẩn): /ba.zɔ.fil/.