basicité
danh từ giống cái (f)
/ba.zi.si.te/ giọng máy của trình duyệt
basicité nghĩa là tính kiềm.
Nghĩa của basicité
Danh từ · giống cái
- Hóa học Tính kiềm.
Dạng từ của basicité
Đi với mạo từ: une basicité · la basicité
| Số nhiều | basicités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ basicity
Câu hỏi thường gặp
basicité nghĩa là gì?
basicité (danh từ) nghĩa là tính kiềm.
basicité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của basicité (giọng Pháp chuẩn): /ba.zi.si.te/.
basicité là giống đực hay giống cái?
basicité là danh từ giống cái (dùng với une, la).