TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

baser

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ba.ze/ giọng máy của trình duyệt

baser nghĩa là lấy căn cứ, dựa.

Nghĩa của baser

Ngoại động từ

  1. Lấy căn cứ, dựa.
    • Baser un raisonnement sur la sciencelấy căn cứ của lý luận ở khoa học

Chia động từ baser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: baséHiện tại phân từ: basant

Hiện tại présent

  • je base
  • tu bases
  • il/elle base
  • nous basons
  • vous basez
  • ils/elles basent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai basé
  • tu as basé
  • il/elle a basé
  • nous avons basé
  • vous avez basé
  • ils/elles ont basé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je basais
  • tu basais
  • il/elle basait
  • nous basions
  • vous basiez
  • ils/elles basaient

Tương lai đơn futur simple

  • je baserai
  • tu baseras
  • il/elle basera
  • nous baserons
  • vous baserez
  • ils/elles baseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je baserais
  • tu baserais
  • il/elle baserait
  • nous baserions
  • vous baseriez
  • ils/elles baseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je base
  • que tu bases
  • qu'il/elle base
  • que nous basions
  • que vous basiez
  • qu'ils/elles basent

Quá khứ đơn passé simple

  • je basai
  • tu basas
  • il/elle basa
  • nous basâmes
  • vous basâtes
  • ils/elles basèrent

Mệnh lệnh impératif

  • base (tu)
  • basons (nous)
  • basez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với baser

  • PostgreSQL est une base de données rélationnelle populaire. PostgreSQL là một cơ sở dữ liệu quan hệ nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7071599
  • Tom n'a pas accès à la base de données. Tom không có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4675141
  • Tout le monde peut alimenter la base de données pour illustrer de nouveaux mots de vocabulaire. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705061
  • Le fichier de configuration de votre serveur de bases de données se trouve dans ce répertoire. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1270316
  • Un pirate informatique a eu accès à des fichiers sensibles dans la base de données de l'entreprise. Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11239665

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to base (have as its foundation or starting point)

Câu hỏi thường gặp

baser nghĩa là gì?

baser (ngoại động từ) nghĩa là lấy căn cứ, dựa.

baser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baser (giọng Pháp chuẩn): /ba.ze/.

Chia động từ baser ở thì hiện tại thế nào?

je base, tu bases, il/elle base, nous basons, vous basez, ils/elles basent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.