baselle
danh từ giống cái (f)
/ba.zɛl/ giọng máy của trình duyệt
baselle nghĩa là cây mồng tơi.
Nghĩa của baselle
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây mồng tơi.
Dạng từ của baselle
Đi với mạo từ: une baselle · la baselle
| Số nhiều | baselles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vine spinach (of species Basella alba)
Câu hỏi thường gặp
baselle nghĩa là gì?
baselle (danh từ) nghĩa là cây mồng tơi.
baselle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baselle (giọng Pháp chuẩn): /ba.zɛl/.
baselle là giống đực hay giống cái?
baselle là danh từ giống cái (dùng với une, la).