baseball
baseball nghĩa là bóng chày.
Nghĩa của baseball
Danh từ · giống đực
- Bóng chày. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Ichiro est un remarquable joueur de baseball.Ichiro là một tuyển thủ bóng chày nổi bật.
- Bill est joueur de baseball.Bill là một cầu thủ bóng chày.
Dạng từ của baseball
Đi với mạo từ: un baseball · le baseball
Câu ví dụ với baseball
- Ichiro est un remarquable joueur de baseball. Ichiro là một tuyển thủ bóng chày nổi bật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349741
- Est-ce que vous jouez au baseball ? Bạn có chơi bòng chày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8391344
- Bill est joueur de baseball. Bill là một cầu thủ bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13208
- Il est fou de baseball. Anh ấy rất thích bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133441
- Ziri a joué au baseball. Ziri chơi bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11941870
- Tom aime regarder les matchs de baseball à la télé. Tom thích xem chương trình bóng chày trên tivi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3472415
- Tu joues au baseball ? Bạn có chơi bòng chày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8322289
- Joues-tu au baseball ? Bạn có chơi bòng chày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8322292
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ post-1990 spelling of base-ball
Câu hỏi thường gặp
baseball nghĩa là gì?
baseball (danh từ) nghĩa là bóng chày.
baseball phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baseball (giọng Pháp chuẩn): /bɛz.bɔl/.
baseball là giống đực hay giống cái?
baseball là danh từ giống đực (dùng với un, le).