basane
danh từ giống cái (f)
/ba.zan/ giọng máy của trình duyệt
basane nghĩa là da cừu, ghệt mềm.
Nghĩa của basane
Danh từ · giống cái
- Da cừu (thuộc).
- Livre relié en basanesách đóng bìa da cừu
- Ghệt mềm (ở quần kỵ binh).
- Thân mật Kỵ binh.
Dạng từ của basane
Đi với mạo từ: une basane · la basane
| Số nhiều | basanes |
Câu hỏi thường gặp
basane nghĩa là gì?
basane (danh từ) nghĩa là da cừu, ghệt mềm.
basane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của basane (giọng Pháp chuẩn): /ba.zan/.
basane là giống đực hay giống cái?
basane là danh từ giống cái (dùng với une, la).