TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

basane

danh từ giống cái (f)
/ba.zan/ giọng máy của trình duyệt

basane nghĩa là da cừu, ghệt mềm.

Nghĩa của basane

Danh từ · giống cái

  1. Da cừu (thuộc).
    • Livre relié en basanesách đóng bìa da cừu
  2. Ghệt mềm (ở quần kỵ binh).
  3. Thân mật Kỵ binh.

Dạng từ của basane

Đi với mạo từ: une basane · la basane

Số nhiềubasanes

Câu hỏi thường gặp

basane nghĩa là gì?

basane (danh từ) nghĩa là da cừu, ghệt mềm.

basane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của basane (giọng Pháp chuẩn): /ba.zan/.

basane là giống đực hay giống cái?

basane là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.