bas-côté
danh từ giống đực (m)
/ba.ko.te/ giọng máy của trình duyệt
bas-côté nghĩa là vệ đường, gian bên.
Nghĩa của bas-côté
Danh từ · giống đực
- Vệ đường (cho người đi bộ).
- Kiến trúc Gian bên (cửa nhà thờ).
Dạng từ của bas-côté
Đi với mạo từ: un bas-côté · le bas-côté
| Số nhiều | bas-côtés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aisle (in a church); verge, shoulder (along a road), roadside
Câu hỏi thường gặp
bas-côté nghĩa là gì?
bas-côté (danh từ) nghĩa là vệ đường, gian bên.
bas-côté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bas-côté (giọng Pháp chuẩn): /ba.ko.te/.
bas-côté là giống đực hay giống cái?
bas-côté là danh từ giống đực (dùng với un, le).