bas-bleu
danh từ giống đực (m)
/ba.blø/ giọng máy của trình duyệt
bas-bleu nghĩa là nữ văn sĩ rởm.
Nghĩa của bas-bleu
Danh từ · giống đực
- Nghĩa xấu Nữ văn sĩ rởm.
Dạng từ của bas-bleu
Đi với mạo từ: un bas-bleu · le bas-bleu
| Số nhiều | bas-bleus |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bluestocking
Câu hỏi thường gặp
bas-bleu nghĩa là gì?
bas-bleu (danh từ) nghĩa là nữ văn sĩ rởm.
bas-bleu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bas-bleu (giọng Pháp chuẩn): /ba.blø/.
bas-bleu là giống đực hay giống cái?
bas-bleu là danh từ giống đực (dùng với un, le).