barysphère
danh từ giống cái (f)
/ba.ʁis.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
barysphère nghĩa là quyển nặng.
Nghĩa của barysphère
Danh từ · giống cái
- Địa lý; địa chất Quyển nặng (của quả đất).
Dạng từ của barysphère
Đi với mạo từ: une barysphère · la barysphère
| Số nhiều | barysphères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barysphere
Câu hỏi thường gặp
barysphère nghĩa là gì?
barysphère (danh từ) nghĩa là quyển nặng.
barysphère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barysphère (giọng Pháp chuẩn): /ba.ʁis.fɛʁ/.
barysphère là giống đực hay giống cái?
barysphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).