balnéation
danh từ giống cái (f)
/bal.ne.a.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
balnéation nghĩa là sự ngâm tắm.
Nghĩa của balnéation
Danh từ · giống cái
- Y học Sự ngâm tắm (để chữa bệnh).
Dạng từ của balnéation
Đi với mạo từ: une balnéation · la balnéation
| Số nhiều | balnéations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balnéation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ balneation
Câu hỏi thường gặp
balnéation nghĩa là gì?
balnéation (danh từ) nghĩa là sự ngâm tắm.
balnéation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balnéation (giọng Pháp chuẩn): /bal.ne.a.sjɔ̃/.
balnéation là giống đực hay giống cái?
balnéation là danh từ giống cái (dùng với une, la).