balnéaire
/bal.ne.ɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
balnéaire nghĩa là tắm biển.
Nghĩa của balnéaire
Tính từ
- Tắm biển.
- Station balnéairenơi tắm biển
Dạng từ của balnéaire
| Số nhiều | balnéaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balnéaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bathing; seaside
Câu hỏi thường gặp
balnéaire nghĩa là gì?
balnéaire (tính từ) nghĩa là tắm biển.
balnéaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balnéaire (giọng Pháp chuẩn): /bal.ne.ɛʁ/.