balnéothérapie
balnéothérapie nghĩa là liệu pháp ngâm tắm.
Nghĩa của balnéothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp ngâm tắm.
Dạng từ của balnéothérapie
Đi với mạo từ: une balnéothérapie · la balnéothérapie
| Số nhiều | balnéothérapies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balnéothérapie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ balneotherapy
Câu hỏi thường gặp
balnéothérapie nghĩa là gì?
balnéothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp ngâm tắm.
balnéothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balnéothérapie (giọng Pháp chuẩn): /bal.ne.ɔ.te.ʁa.pi/.
balnéothérapie là giống đực hay giống cái?
balnéothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).