ballote
danh từ giống cái (f)
/ba.lɔt/ giọng máy của trình duyệt
ballote nghĩa là cây húng hôi.
Nghĩa của ballote
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây húng hôi.
Dạng từ của ballote
Đi với mạo từ: une ballote · la ballote
| Số nhiều | ballotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ballote
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ black horehound
Câu hỏi thường gặp
ballote nghĩa là gì?
ballote (danh từ) nghĩa là cây húng hôi.
ballote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ballote (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɔt/.
ballote là giống đực hay giống cái?
ballote là danh từ giống cái (dùng với une, la).