ballot
danh từ giống đực (m)
/ba.lo/ giọng máy của trình duyệt
ballot nghĩa là ba lô, đồ ngốc.
Nghĩa của ballot
Danh từ · giống đực
- Ba lô.
- Thân mật Đồ ngốc.
Dạng từ của ballot
Đi với mạo từ: un ballot · le ballot
| Số nhiều | ballots |
| Giống cái | ballote |
| Giống cái số nhiều | ballotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ballot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bundle, package; fool, nitwit
- Tính từ silly; regrettable
Câu hỏi thường gặp
ballot nghĩa là gì?
ballot (danh từ) nghĩa là ba lô, đồ ngốc.
ballot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ballot (giọng Pháp chuẩn): /ba.lo/.
ballot là giống đực hay giống cái?
ballot là danh từ giống đực (dùng với un, le).