ballant
/ba.lɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ballant nghĩa là lủng lẳng, đu đưa, sự lúc lắc.
Nghĩa của ballant
Tính từ
- Lủng lẳng, đu đưa.
- Les bras ballantstay đu đưa
- Aller les bras ballantsđánh đàng xa
Danh từ · giống đực
- Sự lúc lắc.
- Véhicule qui a du ballantxe lúc lắc
Dạng từ của ballant
| Số nhiều | ballants |
| Giống cái | ballante /ba.lɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | ballantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ballant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dangling
Câu hỏi thường gặp
ballant nghĩa là gì?
ballant (tính từ, danh từ) nghĩa là lủng lẳng, đu đưa, sự lúc lắc.
ballant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ballant (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɑ̃/.