balistite
danh từ giống cái (f)
/ba.lis.tit/ giọng máy của trình duyệt
balistite nghĩa là Balixtit (thuốc súng cối).
Nghĩa của balistite
Danh từ · giống cái
- Balixtit (thuốc súng cối).
Dạng từ của balistite
Đi với mạo từ: une balistite · la balistite
| Số nhiều | balistites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balistite
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ballistite
Câu hỏi thường gặp
balistite nghĩa là gì?
balistite (danh từ) nghĩa là Balixtit (thuốc súng cối).
balistite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balistite (giọng Pháp chuẩn): /ba.lis.tit/.
balistite là giống đực hay giống cái?
balistite là danh từ giống cái (dùng với une, la).