balistique
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ba.lis.tik/ giọng máy của trình duyệt
balistique nghĩa là khoa đường đạn.
Nghĩa của balistique
Danh từ · giống cái
- Khoa đường đạn.
Tính từ
- Thuộc khoa đường đạn.
- Théorie balistiquelý thuyết đường đạn
Dạng từ của balistique
Đi với mạo từ: une balistique · la balistique
| Số nhiều | balistiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balistique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ballistic
- Danh từ ballistics
Câu hỏi thường gặp
balistique nghĩa là gì?
balistique (danh từ, tính từ) nghĩa là khoa đường đạn.
balistique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balistique (giọng Pháp chuẩn): /ba.lis.tik/.
balistique là giống đực hay giống cái?
balistique là danh từ giống cái (dùng với une, la).