balisier
danh từ giống đực (m)
/ba.li.zje/ giọng máy của trình duyệt
balisier nghĩa là cây chuối hoa, cây dong riềng.
Nghĩa của balisier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây chuối hoa.
- Thực vật học Cây dong riềng.
Dạng từ của balisier
Đi với mạo từ: un balisier · le balisier
| Số nhiều | balisiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balisier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saka siri, Indian shot (of species Canna indica); lobster claw (or similar plant of the genus Heliconia)
Câu hỏi thường gặp
balisier nghĩa là gì?
balisier (danh từ) nghĩa là cây chuối hoa, cây dong riềng.
balisier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balisier (giọng Pháp chuẩn): /ba.li.zje/.
balisier là giống đực hay giống cái?
balisier là danh từ giống đực (dùng với un, le).