baliseur
danh từ giống đực (m)
/ba.li.zœʁ/ giọng máy của trình duyệt
baliseur nghĩa là người đặt cọc tiêu.
Nghĩa của baliseur
Danh từ · giống đực
- Người đặt cọc tiêu.
- Người trông coi cọc tiêu.
- Tàu đặt cọc tiêu (cũng navirc baliseur).
Dạng từ của baliseur
Đi với mạo từ: un baliseur · le baliseur
| Số nhiều | baliseurs |
| Giống cái | baliseuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baliseur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buoy tender (boat)
- Danh từ buoy tender (person)
Câu hỏi thường gặp
baliseur nghĩa là gì?
baliseur (danh từ) nghĩa là người đặt cọc tiêu.
baliseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baliseur (giọng Pháp chuẩn): /ba.li.zœʁ/.
baliseur là giống đực hay giống cái?
baliseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).