balancelle
danh từ giống cái (f)
/ba.lɑ̃.sɛl/ giọng máy của trình duyệt
balancelle nghĩa là thuyền buồm mũi vểnh.
Nghĩa của balancelle
Danh từ · giống cái
- Thuyền buồm mũi vểnh (ý, Tây Ban Nha).
Dạng từ của balancelle
Đi với mạo từ: une balancelle · la balancelle
| Số nhiều | balancelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balancelle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ porch swing, swing seat, balancelle
Câu hỏi thường gặp
balancelle nghĩa là gì?
balancelle (danh từ) nghĩa là thuyền buồm mũi vểnh.
balancelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balancelle (giọng Pháp chuẩn): /ba.lɑ̃.sɛl/.
balancelle là giống đực hay giống cái?
balancelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).