balafon
danh từ giống đực (m)
/ba.la.fɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
balafon nghĩa là đàn balafon, đàn bản gỗ.
Nghĩa của balafon
Danh từ · giống đực
- Đàn balafon, đàn bản gỗ (Tây Ban Nha).
Dạng từ của balafon
Đi với mạo từ: un balafon · le balafon
| Số nhiều | balafons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balafon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ balafon
Câu hỏi thường gặp
balafon nghĩa là gì?
balafon (danh từ) nghĩa là đàn balafon, đàn bản gỗ.
balafon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balafon (giọng Pháp chuẩn): /ba.la.fɔ̃/.
balafon là giống đực hay giống cái?
balafon là danh từ giống đực (dùng với un, le).